Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Định từ

  1. 1

    nào

    Nào đó trong nhiều thứ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿 중에서 어떤.

    • Bạn thích mùa nào?

    • Hướng nào là đường đến trường ạ?

  2. 2

    nào đó

    Từ chỉ sự vật, người, thời điểm, nơi chốn… không chắc chắn hoặc không cần nói rõ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 확실하지 않거나 분명하게 말할 필요가 없는 사물, 사람, 때, 곳 등을 가리키는 말.

    • Ngày xưa, ở một ngôi làng nọ có một gia đình sinh sống.

    • Đó là chuyện của một ngày nọ như thế.

  3. 3

    nào

    Bất kể là cái nào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이든지.

    • Vào dịp Chuseok, nhà nào cũng ăn bánh songpyeon.

    • Ji-su học chăm chỉ nên môn nào điểm cũng tốt.

  4. 4

    bấy nhiêu, chừng nào, cỡ nào

    Chừng bấy nhiêu, một chút. Hoặc nói khi hỏi mức độ, số hay lượng được bao nhiêu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 얼마쯤, 조금. 또는 정도나 수, 양이 얼만큼 되는지 물을 때 하는 말.

    • Hãy đo xem chiều cao khoảng bao nhiêu.

    • Không biết cô ấy hiểu được bao nhiêu tấm lòng yêu thương của tôi?