Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

모습

moseup[모습]Sơ cấp · TOPIK IHình dạng

hình dáng, hình dạng

Danh từ

  1. 1

    hình dáng, hình dạng

    Diện mạo của người hay sự vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 사물의 생김새.

    • Dáng vẻ hiện tại của Seunggyu giống hệt bố cậu ấy hồi trẻ.

    • Jisu thích vẻ ngoài điển trai của bạn trai nên đã thích anh ấy.

  2. 2

    bộ dạng, dáng vẻ

    Trạng thái hay hình dạng thể hiện ra ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 겉으로 드러난 상태나 모양.

    • Bố đi leo núi về, có lẽ do đường núi hiểm trở nên trông rất mệt mỏi.

    • Lễ hội kết thúc, ngôi làng ồn ào lại trở về vẻ yên bình.

  3. 3

    vết tích, dấu tích

    Dấu tích hay vết tích thể hiện ở nơi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳에 드러난 자취나 흔적.

    • Anh ấy biệt tăm biệt tích ba ngày rồi lại trở về nhà.

    • Có lẽ hôm nay Seunggyu không đi học, cả ngày không thấy bóng dáng ở trường.