Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    vết bầm

    Chỗ máu tụ lại thâm tím trên da do bị va chạm hay bị đánh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 부딪히거나 맞아서 피부 바로 아래에 퍼렇게 피가 맺힌 것.

    • Seunggyu bị tai nạn giao thông nhẹ nên chân bị bầm tím.

    • Ngủ dậy thì thấy chỗ được mát xa hôm qua bị bầm.

  2. 2

    vết thương, cú sốc

    (cách nói ẩn dụ) Vết thương hay cú sốc xuất hiện do một việc gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 일로 인해 생긴 마음의 상처나 충격.

    • Chiến tranh đã kết thúc nhưng để lại vết thương lớn trong lòng toàn dân.

    • Văn hóa chỉ chạy theo khoái lạc đang làm tổn thương xã hội chúng ta.