Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
dáng vẻ, nét đẹp
Những thứ được chăm chút như vẻ bề ngoài, hành động hay cách ăn mặc có dáng vẻ ưa nhìn và hợp thời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생김새, 행동, 차림새 등을 꾸며 놓은 것이 세련되고 보기에 좋은 모양.
Lối hát của ca sĩ đó quá nhiều kỹ thuật nên tạo cảm giác làm điệu quá mức.
Có người trang điểm nhiều vẫn không đẹp, có người chẳng trang điểm mấy mà vẫn toát lên vẻ thanh lịch.
- 2
vẻ sang trọng, sự kiểu cách
Bầu không khí hay ấn tượng tốt, tiêu chuẩn cao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 수준이 높고 보기 좋은 분위기나 인상.
Đường cong của hanbok mang nét đẹp thanh tao riêng của dân tộc ta.
Vẻ đẹp đường cong của mái hiên nhà hanok truyền thống là nét đẹp truyền thống của Hàn Quốc.