Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
khoe, khoe mẽ, tỏ rõ
Cho thấy năng lực nào đó hoặc thể hiện thái độ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 능력을 보이거나 태도를 드러내다.
Con khỉ làm nhiều trò như trồng cây chuối theo chỉ dẫn của người huấn luyện.
Vì liên tục gặp chuyện kỳ lạ, anh ấy nói có vẻ như quỷ đang giở phép thuật.
- 2
khư khư, khăng khăng
Liên tục thể hiện hay cho thấy hành động hay tính chất không được đúng đắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바람직하지 못한 행동이나 성질을 계속 드러내거나 보이다.
Nếu quá tham lam thì có thể mất cả những gì đang có.
Khi con cứ bướng bỉnh vô lý, cha mẹ phải kiên quyết nói không.