Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 每 달mỗi + 달
- 1
hàng tháng, mỗi tháng
Từng tháng từng tháng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 달 한 달.
Lớp chúng tôi mỗi tháng thi hai lần, gần như hai tuần một lần.
Anh ấy kiếm được một trăm triệu won mỗi năm, tức là mỗi tháng kiếm được gần hơn mười triệu won.
2.Phó từGốc Hán: 每 달
- 1
mỗi tháng
mỗi tháng một.
Định nghĩa tiếng Hàn: 각각의 달마다.
Mỗi tháng tiền điện thoại di động của Jisu đều hơn một trăm nghìn won.
Cửa hàng này đóng cửa vào thứ Tư đầu tiên hàng tháng.