Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từ
- 1
bốn mươi
Số gấp bốn lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 열의 네 배가 되는 수.
Lớp tôi có tổng cộng bốn mươi học sinh.
Bạn tôi dù đã ngoài bốn mươi nhưng trông vẫn y như xưa.
2.Định từ
- 1
bốn mươi
Thuộc về con số gấp bốn lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 열의 네 배가 되는 수의.
Thầy đã ngoài bốn mươi tuổi nhưng trông vẫn y như ngày trước.
Quê của bố là một ngôi làng nhỏ có khoảng bốn mươi nóc nhà.