Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

뜯다

tteutda[뜯따]Trung cấp · TOPIK II

rút, mở, tháo, gỡ,xả

Động từ

  1. 1

    rút, mở, tháo, gỡ,xả

    Tháo hay làm rơi cái đang dính.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 붙어 있는 것을 떼거나 떨어지게 하다.

    • Ji-su xé giấy vệ sinh để lau vết bẩn trên sàn.

    • Dù vết thương chưa lành hẳn, Seung-gyu đã bắt đầu bóc bừa miếng băng dán.

  2. 2

    nhổ

    Nhổ hay tách lông hay cỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 털이나 풀 등을 떼거나 뽑다.

    • Trước khi nướng vịt phải nhổ sạch lông vịt trước đã.

    • Mẹ có kỹ thuật tháo chỉ chăn chỉ trong một lần.

  3. 3

    gặm

    Ngoạm vào miệng và rứt ra ăn cỏ hay thức ăn dai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 풀이나 질긴 음식을 입에 물고 떼어서 먹다.

    • Đàn cừu đang thong thả gặm cỏ trên bãi cỏ.

    • Ji-su đói bụng nên không nói gì mà chỉ cắm cúi gặm thịt.

  4. 4

    tháo rời, tách rời, gỡ

    Tách riêng hay làm rời ra một yếu tố hay một phần trong một khối.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하나의 덩어리에서 일부나 한 요소를 따로 떼서 떨어지게 하다.

    • Bố tháo quạt thông gió của máy điều hòa ra để vệ sinh.

    • Seung-gyu muốn hiểu rõ về máy tính nên đã tháo vỏ máy ra xem bên trong.