Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự cãi cọ, sự tranh cãi, sự cãi cọ, sự đôi co
Việc xung đột bằng lời nói để phân định đúng và sai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 옳고 그름을 가리기 위해 말로 다투는 일.
Vợ chồng tôi tính cách rất khác nhau nên hồi mới cưới thường xuyên cãi vã.
Vì trận cãi vã nhỏ với Ji-su mà cả ngày tôi không vui.