Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
mụn
Chứng viêm đỏ và nhỏ, nổi trên mặt hay người… chủ yếu ở tuổi dậy thì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 사춘기에 얼굴이나 몸 등에 볼록하게 솟아 나오는 붉고 작은 염증.
Trên mặt Seung-gyu đang tuổi dậy thì mọc những nốt mụn đỏ nhỏ.
Tôi dùng tăm bông nặn mụn trên lưng em tôi.