Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

돼지

dwaeji[돼지]Sơ cấp · TOPIK IĐộng vật

con lợn, con heo

Danh từ

  1. 1

    con lợn, con heo

    Loài thú nuôi để ăn thịt, thân mình béo, chân và đuôi ngắn, mắt nhỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이 뚱뚱하고 다리와 꼬리가 짧고 눈이 작은, 고기를 먹기 위해 기르는 짐승.

    • Lợn ăn được mọi thứ và hiền lành nên dễ nuôi.

    • Những con lợn trong chuồng đang ụt ịt ăn thức ăn.

  2. 2

    đồ lợn, đồ heo

    (cách nói ẩn dụ) Người rất ngu ngốc và đần độn, tham lam.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 매우 어리석고 둔하며 욕심이 많은 사람.

    • Đồ con lợn, đừng chỉ nghĩ đến chuyện ăn mà học hành chút đi.

    • Con lợn kia chẳng nghĩ cho ai cả, cái gì cũng bảo là của mình.

  3. 3

    con heo, con ỉn

    (cách nói trêu chọc) Người béo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (놀리는 말로) 뚱뚱한 사람.

    • Em tôi gọi tôi là con lợn béo.

    • Đồ con lợn này, giảm cân đi.