Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

동물

dongmul[동물]Sơ cấp · TOPIK IĐộng vật

động vật

Danh từGốc Hán: 動物động vật

  1. 1

    động vật

    Sinh vật thuộc một trong hai nhánh của hệ sinh vật, lấy chất dinh dưỡng từ thức ăn, có thể chuyển động cơ thể một cách tự do,

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생물계의 두 갈래 가운데 먹이로 영양분을 얻고 자유롭게 몸을 움직일 수 있는 생물.

    • Về mặt sinh học, con người cũng thuộc giới động vật.

    • Động vật, kể cả con người, không có thành tế bào, nhưng thực vật thì có.

  2. 2

    động vật, thú vật

    Sinh vật chuyển động được trừ con người ra bao gồm loài bò sát, loài biết bay, loài dưới nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 제외한 길짐승, 날짐승, 물짐승 등의 움직이는 생물.

    • Điểm con người khác với động vật là chỉ có con người mới có ngôn ngữ.

    • Nhóm nghiên cứu của chúng tôi đã phát hiện ra rằng động vật cũng bị căng thẳng giống như con người.