Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
giống
Hai người hoặc hai sự vật có hình dạng hay tính chất tương tự nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둘 이상의 사람 또는 사물이 서로 비슷한 생김새나 성질을 지니다.
Cô con gái giống hệt nhan sắc của mẹ nên có gương mặt xinh xắn.
Dáng đi của đứa bé giống bố mẹ nên nó đi y như bố mẹ.
- 2
làm giống, bắt chước
Bắt chước cái nào đó để trở nên tương tự hay giống với cái đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 본떠서 그와 비슷해지거나 같아지다.
Đàn em đã cố gắng học theo y hệt cách làm việc của đàn anh.
Có lẽ vì sống với nhau đã lâu nên cặp vợ chồng già có hành động rất giống nhau.