Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

다니다

lui tới

Động từ

  1. 1

    lui tới

    Liên tục vào ra nơi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳에 계속하여 드나들다.

    • Mỗi khi làm tóc, chị tôi chỉ đến tiệm làm tóc quen.

    • Bố bị cảm mãi không khỏi nên suốt một tháng phải đi bệnh viện.

  2. 2

    ghé qua

    Có việc nên ghé vào nơi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이 있어 어떤 곳에 들르다.

    • Nhân dịp lễ tết, bọn trẻ đi đến nhà họ hàng chào hỏi.

    • Trên đường đi công tác ở Busan, Seung-gyu quyết định ghé qua nhà ông một lát rồi mới đi.

  3. 3

    lđi làm, đi học

    Định kì đến các cơ quan như nơi làm việc hay trường học…

    Định nghĩa tiếng Hàn: 직장이나 학교 등의 기관을 정기적으로 오고 가다.

    • Sáng nào em tôi cũng khóc vì không muốn đi mẫu giáo.

    • Chị tôi kết hôn xong là nghỉ luôn công việc đang làm và trở thành nội trợ toàn thời gian.

  4. 4

    đi

    Lui tới nơi này nơi kia.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이리저리 오고 가다.

    • Để tìm đứa con trai bị lạc, người mẹ đã đi khắp mọi nơi.

    • Để tìm ca sĩ mới, công ty chúng tôi đã đi khắp cả nước tìm những người hát hay.