Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chơi, chơi đùa
Chơi trò chơi... một cách vui vẻ thú vị.
Định nghĩa tiếng Hàn: 놀이 등을 하면서 재미있고 즐겁게 지내다.
Người cha vừa đá bóng vừa chơi cùng cậu con trai nhỏ.
Bọn trẻ đang chơi bắn bi vui vẻ trong hẻm.
- 2
chơi, rong chơi, ở không
Sống mà không có nghề nghiệp hay không có việc gì làm cố định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 직업이나 일정하게 하는 일 없이 지내다.
Minjun không xin được việc nên ở không, chơi rong.
Anh tôi chẳng có ý định đi làm mà đã ở không mấy năm nay.
- 3
chơi, nghỉ
Đang làm việc gì đó rồi nghỉ một thời gian nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하다가 일정한 기간 동안을 쉬다.
Cửa hàng này không nghỉ ngày nào, ngày nào cũng buôn bán.
Youngsu tranh thủ lúc nghỉ giữa giờ làm ra căng tin mua đồ ăn vặt.
- 4
nhàn rỗi, không dùng đến
Không dùng những thứ như tiền bạc, thiết bị, đồ vật nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건이나 시설, 돈 등을 쓰지 않다.
Bà trồng rau trên mảnh đất bỏ không trong sân.
Bố tận dụng tấm ván bỏ không để làm chuồng chó.