Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đại từGốc Hán: 그 女그 + nữ
- 1
cô ấy, bà ấy
Từ chỉ người nữ đã nói tới ở trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 이미 이야기한 여자를 가리키는 말.
Cô ấy là người đã luôn giúp đỡ tôi hồi tôi còn nghèo.
Trong tràng pháo tay của khán giả, cô ấy bước lên sân khấu để hát.