Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그녀

cô ấy, bà ấy

Đại từGốc Hán: 그 女그 + nữ

  1. 1

    cô ấy, bà ấy

    Từ chỉ người nữ đã nói tới ở trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 이미 이야기한 여자를 가리키는 말.

    • Cô ấy là người đã luôn giúp đỡ tôi hồi tôi còn nghèo.

    • Trong tràng pháo tay của khán giả, cô ấy bước lên sân khấu để hát.