Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 交換giao hoán
- 1
sự thay đổi, sự hoán đổi
Việc đổi cái gì đó bằng một cái khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 다른 것으로 바꿈.
Đã tìm ra nhân viên chuyển bí mật của công ty cho đối thủ cạnh tranh để đổi lấy một khoản tiền lớn.
Đại úy Kim bị bắt làm tù binh đã được thả một cách ngoạn mục nhờ cuộc trao đổi với lính địch bị quân ta bắt.
- 2
Việc trao đổi với nhau cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 주고받음.
Cô dâu chú rể trao nhẫn cho nhau và nguyện ước tình yêu vĩnh cửu.
Gia đình tôi ít trò chuyện với nhau nên việc trao đổi ý kiến không được suôn sẻ.