Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
đẹp, thanh tao
Dáng vẻ hay dung mạo xinh đẹp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모양이나 생김새가 아름답다.
Mẹ tuy đã có tuổi nhưng nụ cười đẹp vẫn như xưa.
Chị tôi mặc hanbok trông thật xinh đẹp.
- 2
đẹp
Màu sắc ưa nhìn và đẹp mắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 색깔이 보기 좋고 아름답다.
Yumin mặc chiếc váy màu đỏ cam tươi đẹp rồi ra khỏi nhà.
Ráng chiều nhuộm đỏ bầu trời thật đẹp.
- 3
thanh thoát
Âm thanh dễ nghe và trong trẻo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 소리가 듣기 좋고 맑다.
Giọng tôi trong và hay như chim oanh.
Nghe giai điệu piano êm dịu, tâm trạng tôi như cũng trở nên trong trẻo.
- 4
mềm mại, mịn màng
Cảm giác khi dùng tay sờ thử thấy trơn nhẵn và mềm mại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 만져 보았을 때의 느낌이 매끄럽고 부드럽다.
Yumin có làn da sạch và mịn màng như em bé.
Lụa có thớ mượt mà và mịn nên khi may thành áo mặc thì chạm vào da rất dễ chịu.