Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Không xác định từ loại
- 1
đứa đó
Cách viết rút gọn của 'đứa bé đó' .
Định nghĩa tiếng Hàn: '그 아이'가 줄어든 말.
Anh ơi, đứa lúc nãy đứng cạnh anh là ai thế?
À, đứa đó chính là em của Seunggyu.
Seunggyu à, trong hai cô bé đằng kia, ai là lớp cậu? Đứa bên phải à?
Không, không phải đứa đó, đứa bên trái mới là lớp tớ.