Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 槪念khái niệm
- 1
khái niệm
Suy nghĩ hay kiến thức thông thường, có được thông qua những đặc tính hay nhiều ví dụ cụ thể về sự vật, quan niệm hay một việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이나 관념, 사물에 대한 많은 구체적인 예나 특성을 통해 얻은 일반적인 지식이나 생각.
Minjun hiểu các khái niệm cơ bản của toán học trước rồi mới giải bài tập ứng dụng.
Giáo sư Kim đã giới thiệu một khái niệm mới trong luận văn, thu hút sự quan tâm của các nhà nghiên cứu.