Chữ Hán 長 – âm Hàn 장
8 nét
장Trưởng
- Âm Hàn
- 장
- Âm Hán Việt
- Trưởng, Trường, Trướng
- Nghĩa (tiếng Anh)
- long, leader, superior
Từ tiếng Hàn có chữ 長 (12)
- 가장家長gia trưởngnhất
- 사장社長xã trưởnggiám đốc
- 부장部長bộ trưởngtrưởng bộ phận, trưởng ban
- 회장會長hội trưởngchủ tịch hội, hội trưởng
- 성장成長thành trưởngsự phát triển, sự tăng trưởng
- 장관長官trưởng quanbộ trưởng
- 반장班長ban trưởngtrưởng ban
- 교장校長hiệu trưởnghiệu trưởng
- 장점長點trưởng điểmưu điểm, điểm mạnh
- 장수長壽trường thọsự trường thọ
- 연장延長duyên trưởngsự gia hạn, sự thêm, sự tăng cường thêm
- 장기간長期間trưởng kỳ giantrường kỳ