Bỏ qua đến nội dung
한
han
mal
– Trang chủ
Hangul
Bảng chữ cái
Bảng ghép vần
Phụ âm cuối
Luyện tập chữ cái
Từ vựng
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Theo chủ đề
Thẻ ghi nhớ
Ngữ pháp
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Ngữ pháp dễ nhầm
Tất cả ngữ pháp
Công cụ
Chia động từ
Phân tích phát âm
Phiên âm Latin
Tên bằng tiếng Hàn
Bàn phím Hangul
Tìm kiếm
Tìm từ vựng
VI
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Tìm từ vựng
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Trang chủ
/
Hán tự
/
平
Chữ Hán 平 – âm Hàn 평
5 nét
Xem cách viết
← 號
張 →
평
Bình
Âm Hàn
평, 편
Âm Hán Việt
Bình, Biền
Nghĩa (tiếng Anh)
even, flat, peace
Từ tiếng Hàn có chữ 平
(6)
평소
平素
bình tố
thường khi, thường ngày
평일
平日
bình nhật
thường ngày, mọi khi
평생
平生
bình sinh
cuộc đời
평화
平和
bình hòa
sự hòa thuận, sự bình yên
평균
平均
bình quân
bình quân
불평
不平
bất bình
sự bất bình, sự không vừa ý