Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

평화

pyeonghwa[평화]Trung cấp · TOPIK II

sự hòa thuận, sự bình yên

Danh từGốc Hán: 平和bình hòa

  1. 1

    sự hòa thuận, sự bình yên

    Sự yên tĩnh và hòa hợp không có lo lắng hay trở ngại gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 걱정이나 탈이 없이 조용하고 화목함.

    • Seung-gyu thích thiền để giữ sự bình yên trong tâm hồn.

    • Hễ những hôm bố say xỉn về nhà là sự yên ấm của gia đình lại bị phá vỡ.

  2. 2

    hòa bình

    Sự yên tĩnh và hòa thuận không có mâu thuẫn cãi cọ hay chiến tranh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전쟁이나 다툼 등의 갈등이 없이 조용하고 화목함.

    • Liên Hợp Quốc được thành lập sau chiến tranh thế giới để duy trì hòa bình thế giới.

    • Hòa bình tưởng như kéo dài được một thời gian thì chiến tranh lại nổ ra giữa hai dân tộc.