Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 平均bình quân
- 1
bình quân
Số có giá trị giữa của mức độ, số hay lượng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수나 양, 정도의 중간값을 갖는 수.
Tính điểm trung bình bài thi của học sinh trong lớp thì được 70 điểm.
Minjun cao hơn chiều cao trung bình của đàn ông Hàn Quốc đến 15 cm nên đi đâu cũng phải đứng phía sau.