Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Chữ ㅈ (지읒)

3 nét

Phụ âm thường

ㅈ j / t

Phát âm nhẹ, không bật hơi. Ở đầu từ, ㄱ ㄷ ㅂ ㅈ nghe gần như k, t, p, ch; khi đứng giữa hai nguyên âm thì nghe như g, d, b, j.

Tên chữ cái
지읒
Đầu âm tiết
j
Cuối âm tiết
t
IPA
[tɕ / dʑ]
Vị trí phát âm
Âm mặt lưỡi (mặt lưỡi chạm vòm cứng)

Dễ nhầm với: ㅊ · ㅉ

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Âm tiết với ㅈ