Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
nhà
Tòa nhà được dựng lên để người hay động vật có thể sống ở trong đó và tránh rét, tránh nóng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 추위나 더위 등을 막고 그 속에 들어 살기 위해 지은 건물.
Chúng tôi đang sống trong một ngôi nhà có ba phòng.
Người đàn ông không có nhà nên lang thang hết nơi này đến nơi khác.
- 2
ngôi nhà
Đơn vị đếm tòa nhà được xây cho người hay động vật sống ở trong đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 살기 위해 지은 건물을 세는 단위.
Trong làng có nhiều ngôi nhà quây quần bên nhau.
Bưu điện cách trường học ba bốn căn nhà.
- 3
nhà
Gia đình gồm các thành viên có quan hệ ruột thịt sống cùng nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가정을 이루고 생활하는 집안.
Cô ấy sinh ra trong một gia đình hòa thuận và lớn lên trong tình yêu thương của gia đình.
Với hoàn cảnh nghèo khó của gia đình tôi, lo được học phí đại học cho tôi sẽ là điều khó khăn.
- 4
hộp
Cái được làm để có thể nhét vào hay đựng và bảo quản dao, súng, kính...
Định nghĩa tiếng Hàn: 칼이나 총, 안경 등을 끼거나 담아서 보관할 수 있게 만든 것.
Tôi cất kính vào hộp.
Anh ta nhanh chóng rút súng ra từ bao súng đeo bên hông.