Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

환전

sự đổi tiền

Danh từGốc Hán: 換錢hoán tiền

  1. 1

    sự đổi tiền

    Việc đổi ngang tiền của một nước với tiền của nước khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 나라의 화폐를 다른 나라의 화폐와 맞바꿈.

    • Đô la tăng giá quá nên tôi đã bỏ ý định đổi tiền.

    • Ở quầy ngân hàng sân bay, những người nước ngoài muốn đổi tiền đang xếp hàng.