Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

화폐

tiền tệ, đồng tiền

Danh từGốc Hán: 貨幣hóa tệ

  1. 1

    tiền tệ, đồng tiền

    Cái trở thành phương tiện có thể trao đổi hàng hoá, trở thành tiêu chuẩn để đo giá trị của sản phẩm khi mua bán hoặc trao đổi với sản phẩm khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상품을 사고팔거나 다른 상품과 교환할 때 상품의 가치를 매기는 기준이 되며, 상품과 교환할 수 있는 수단이 되는 것.

    • Kẻ làm tiền giả đã bị cảnh sát bắt khi đang mua đồ.

    • Thời chưa có tiền tệ, người ta trao đổi đồ mình cần bằng đồ vật khác.