Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

혹은

hogeun[호근]Trung cấp · TOPIK IITừ nối

hoặc, hay

Phó từGốc Hán: 或 은hoặc + 은

  1. 1

    hoặc, hay

    Nếu không như thế. Hoặc nếu không phải là cái đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그렇지 않으면. 또는 그것이 아니면.

    • Ghế này là ghế dành riêng cho phụ nữ mang thai hoặc người già yếu.

    • Người phụ nữ đó trông khoảng cuối tuổi mười mấy hoặc đầu tuổi hai mươi.

  2. 2

    đôi khi, thỉnh thoảng

    Thi thoảng

    Định nghĩa tiếng Hàn: 더러는.

    • Trên bãi cỏ, người thì nằm tắm nắng, người thì chơi bóng.

    • Dù có lúc thành công hay có lúc thất bại trong xã hội, tình bạn của chúng ta cũng đừng thay đổi nhé.