Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 航空券hàng không khoán
- 1
vé máy bay
Vé để có thể đi máy bay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 비행기에 탈 수 있는 표.
Minjun đã mua hai vé máy bay đi châu Âu để đi cùng vợ.
Mua được vé máy bay giá khuyến mãi nên chi phí du lịch giảm hơn dự kiến.