Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

한두

handu[한두]Sơ cấp · TOPIK ISố

một hai

Định từ

  1. 1

    một hai

    Thuộc một hay hai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하나나 둘의.

    • Trước khi bắt đầu bài diễn văn, diễn giả nói một hai câu chào hỏi.

    • Seunggyu và Jisu trao đổi ánh mắt một hai lần rồi cùng đứng dậy.