Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 偏見thiên kiến

  1. 1

    thiên kiến

    Suy nghĩ nghiêng về một phía không được đúng đắn và công bằng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 공평하고 올바르지 못하고 한쪽으로 치우친 생각.

    • Bồi thẩm đoàn có định kiến nặng nề với bị cáo nên không thể đưa ra phán quyết công bằng.

    • Anh ta bị định kiến chi phối nên thậm chí không nói chuyện với những người có quan điểm khác mình.