Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

팔리다

bị bán, được bán

Động từ

  1. 1

    bị bán, được bán

    Đồ đạc hoặc quyền lợi được trao cho người khác hay sức lao động được cung cấp cho người khác và có nhận tiền của người đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 값을 받고 물건이나 권리가 다른 사람에게 넘겨지거나 노력 등이 제공되다.

    • Bức tranh đó không chỉ được đánh giá cao mà còn được bán với giá đắt.

    • Nhờ cuốn sách viết chăm chỉ bán chạy, tôi trở thành triệu phú trong chớp mắt.

  2. 2

    bị bán (vào lầu xanh)

    Phụ nữ bị bán vào ổ mại dâm hoặc cho những người làm việc trong các ổ mại dâm vì mục đích tiền bạc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여성이 윤락가나 윤락업을 하는 사람에게 돈을 받고 넘겨지다.

    • Cô ấy là người phụ nữ bị bán vào kỹ viện từ khi còn nhỏ.

    • Tin đồn Jisu bị bán vào khu mại dâm vì nợ của bố lan khắp xóm.

  3. 3

    bị bán (làm nô lệ)

    Con người bị mua qua bán lại giống như đồ vật vì mục đích tiền bạc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 돈을 받고 물건처럼 거래되다.

    • Gã đàn ông đó không trả được nợ nên bị bán làm nô bộc cho một nhà nọ.

    • Thời đó người da đen bị bán làm nô lệ cho người da trắng ở Tây Ấn hay ở Mỹ.

  4. 4

    lơ đễnh

    Đầu óc không chú tâm vào nơi vốn phải tập trung mà để vào nơi khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주의가 집중해야 할 곳에 두어지지 않고 다른 데로 쏠리다.

    • Anh ta quên cả đường đang đi, mải mê nhìn những cô gái trẻ đi ngang qua.

    • Tôi mải chơi hơn làm bài tập nên cuối cùng không làm được bài.