Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

태우다

taeuda[태우다]Trung cấp · TOPIK IIĐi lại

đốt

1.Động từ

  1. 1

    đốt

    Châm lửa và làm cho cái nào đó cháy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 불을 붙여 어떤 것을 타게 하다.

    • Anh ấy gom lá khô lại đốt trong đống lửa.

    • Làng xảy ra hỏa hoạn lớn, thiêu rụi toàn bộ nhà cửa trong làng.

  2. 2

    cháy nắng, rám nắng

    Chiếu ánh mặt trời lâu vào da làm cho nó đen đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 피부에 햇볕을 오래 쬐어 검게 변하게 하다.

    • Phơi nắng làm rám da quá lâu có thể bị bỏng.

    • Trên bãi biển, nhiều phụ nữ đang nằm tắm nắng cho da rám.

  3. 3

    cháy, khê

    Làm cho chín quá tới mức thức ăn biến thành màu đen.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 검게 변할 정도로 지나치게 익히다.

    • Chắc là để trên lửa lâu quá nên tôi làm cháy hết cơm rồi.

    • Chị tôi lỡ ngủ quên, nhìn ổ bánh mì cháy đen mà tiếc rẻ.

  4. 4

    hút (thuốc lá)

    Hút thuốc lá.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 담배를 피우다.

    • Anh tiền bối đó vừa nhìn đi chỗ khác vừa chỉ hút thuốc.

    • Anh trai tôi có thói quen hút thuốc mỗi khi bất an.

2.Động từ

  1. 1

    chở

    Làm cho được cưỡi trên lưng thú vật hoặc đi trên những phương tiện như xe cộ, tàu thuyền.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 차나 배와 같은 탈것이나 짐승의 등에 타게 하다.

    • Thủy thủ lần lượt cho hành khách lên thuyền.

    • Tôi chở em ở sau xe đạp và đi một vòng quanh sân vận động.

  2. 2

    trượt

    Sử dụng dụng cụ nào đó để làm cho chạy được ở các nơi có bề mặt trơn nhẵn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바닥이 미끄러운 곳에서 어떤 기구를 이용하여 달리게 하다.

    • Tôi cho bọn trẻ chơi trượt xe trượt tuyết.

    • Anh ấy đã cho chúng tôi chơi cầu trượt.

  3. 3

    cho đu, cho ngồi

    Làm cho chơi được các trò chơi như đánh đu, bập bênh...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그네나 시소 등의 놀이 기구를 타게 하다.

    • Anh ấy đang cho bọn trẻ chơi xích đu ở sân chơi.

    • Lâu lắm chúng tôi mới đi công viên giải trí, cho bọn trẻ chơi trò chơi và chụp ảnh, có khoảng thời gian thật vui.