Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ phụ thuộcGốc Hán: kilometer
- 1
kilomet, kí-lô-mét
Đơn vị chiều dài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 길이의 단위.
Tôi đã chạy hết đường đua marathon dài hơn bốn mươi ki-lô-mét.
Từ nhà đến trường chưa tới hai ki-lô-mét nên đi bộ là vừa.