Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ phụ thuộcGốc Hán: kilogram
- 1
kí lô gam
Đơn vị trọng lượng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무게의 단위.
Người đàn ông nhấc bổng bao gạo nặng hơn tám mươi ki-lô-gam.
Từ khi bắt đầu tập thể dục, cân nặng của tôi đã giảm tới năm ki-lô-gam.