Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

와이셔츠

waisyeocheu[와이셔츠]Sơ cấp · TOPIK ICác loại quần áo

áo sơ mi

Danh từGốc Hán: ▼←white shirt

  1. 1

    áo sơ mi

    Loại áo sơ mi có tay và có cổ mặc bên trong bộ âu phục.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 양복 윗옷 안에 입는 칼라와 소매가 달린 셔츠.

    • Năm nay áo sơ mi màu xanh da trời đang thịnh hành.

    • Tôi thích mặc com-lê nên cần nhiều áo sơ mi.