Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

칠월

chirwol[치뤌]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

tháng bảy

Danh từGốc Hán: 七月thất nguyệt

  1. 1

    tháng bảy

    Tháng thứ bảy trong một năm mười hai tháng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년 열두 달 가운데 일곱째 달.

    • Núi và đồng ruộng nhìn vào tháng bảy đều một màu xanh lục.

    • Do mùa mưa bắt đầu từ tháng bảy, nước sông đã dâng lên nhiều.