Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

충격

sự xung kích, cú va đập, sự tác động

Danh từGốc Hán: 衝擊xung kích

  1. 1

    sự xung kích, cú va đập, sự tác động

    Lực tác động nhanh vào vật thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물체에 급격히 가하여지는 힘.

    • Đĩa CD bị va đập sẽ hỏng nên hãy cẩn thận.

    • Trải đồ vật mềm xuống sàn thì khi ngã có thể giảm bớt chấn động.

  2. 2

    sự sốc, cú sốc

    Ảnh hưởng hay dấu vết nặng nề nhận trong lòng bời sự kiện bất ngờ hay việc buồn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 슬픈 일이나 뜻밖의 사건 등으로 마음에 받은 심한 자극이나 영향.

    • Tiểu thuyết của nhà văn Kim đã mang đến một cú sốc mới mẻ cho văn đàn nước ta bằng những cách diễn đạt táo bạo về tình dục.

    • Việc tập đoàn lớn phá sản đã gây ra cú sốc khủng khiếp cho nền kinh tế đất nước.