Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

지혜

trí tuệ

Danh từGốc Hán: 智慧/知慧trí tuệ

  1. 1

    trí tuệ

    Năng lực phán đoán và thấu hiểu lẽ sống và sự phải trái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 삶의 이치와 옳고 그름을 잘 이해하고 판단하는 능력.

    • Chúng ta có thể thấy được trí tuệ của tổ tiên qua tục ngữ.

    • Để vượt qua tình hình hỗn loạn, phải tập hợp trí tuệ của tất cả mọi người.