Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 早期tảo kỳ
- 1
thời kì đầu
Thời kì sớm mà căn bệnh hay sự kiện phát sinh chưa được bao lâu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 병이나 사건이 생긴 지 얼마 지나지 않은 이른 시기.
Cảnh sát đã sớm kiểm soát được vụ cướp lần này.
Khi vấn đề phát sinh, tốt nhất nên giải quyết sớm trước khi nó trở nên lớn hơn.
- 2
sớm
Việc làm cho việc nào đó sớm hơn bình thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 정상보다 이르게 하는 것.
Năm nay Jisu tốt nghiệp sớm và bắt đầu chuẩn bị xin việc ngay.
Gần đây, để giáo dục tiếng Anh sớm, ngay cả trường mẫu giáo cũng dạy tiếng Anh.