Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từGốc Hán: 適當 하다thích đương + 하다
- 1
vừa phải, phải chăng, thích hợp
Phù hợp với mức độ, điều kiện, tiêu chuẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기준, 조건, 정도에 알맞다.
Trung tâm tiếng Anh đã mở lớp học phù hợp cho học viên mới bắt đầu học tiếng Anh.
Ánh đèn có độ sáng cỡ này vừa vặn thích hợp để đọc sách.
- 2
hợp lí
Có cốt lõi đến mức không trở thành vấn đề.
Định nghĩa tiếng Hàn: 문제가 되지 않을 정도로 요령이 있다.
Minjun mệt mỏi nên viện một cái cớ hợp lý để không đi liên hoan.
Phía công ty đang mâu thuẫn với công nhân muốn thỏa hiệp ở mức chấp nhận được.