Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 貯金trữ kim
- 1
sự tiết kiệm tiền, tiền tiết kiệm
Việc gom tiền lại hoặc gửi vào tổ chức tín dụng như ngân hàng... Hoặc món tiền như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 모아 두거나 은행 등의 금융 기관에 맡김. 또는 그런 돈.
Để có một khoản tiền lớn, cứ nhận lương là tôi gửi tiết kiệm.
Để dạy con trai biết tiết kiệm, mẹ bảo con gửi một phần tiền tiêu vặt vào tiết kiệm.