Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 葬禮式táng lễ thức
- 1
nghi thức tang lễ
Nghi thức chôn xuống đất hay hỏa táng sau khi con người chết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 죽은 후 땅에 묻거나 화장하기까지의 의식.
Anh ấy mặc bộ vest đen để dự đám tang mẹ của bạn.
Vì khi bố còn sống tôi chưa làm tròn đạo hiếu nên ít ra cũng muốn tổ chức tang lễ cho chu đáo.