Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 結婚式kết hôn thức
- 1
lễ cưới, tiệc cưới
Nghi thức để thông báo hai người nam và nữ trưởng thành đã trở thành vợ chồng theo pháp luật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 성인 남녀가 법적으로 부부가 됨을 알리는 의식.
Sau lễ cưới, tiệc chiêu đãi được tổ chức ở nhà hàng gần sảnh cưới.
Seung-gyu và Jisu đã tổ chức lễ cưới hoành tráng trước sự chứng kiến của đông đảo khách mời.