Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

장래

jangnae[장내]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

tương lai

Danh từGốc Hán: 將來tương lai

  1. 1

    tương lai

    Ngày tháng sau này mà sẽ tới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다가올 앞날.

    • Cậu Park tiết kiệm tiền để tự lập trong tương lai gần.

    • Nghị sĩ Park là một chính trị gia thật lòng lo lắng cho tương lai của đất nước.

  2. 2

    tương lai

    Triển vọng hay khả năng sau này.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로의 가능성이나 전망.

    • Cậu Kim là một nhân tài có năng lực với tương lai đầy hứa hẹn.

    • Nhìn nhiệt huyết của tân chủ tịch, tương lai của công ty chúng tôi có vẻ tươi sáng.