Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

입장권

vé vào cửa, vé vào cổng

Danh từGốc Hán: 入場券nhập trường khoán

  1. 1

    vé vào cửa, vé vào cổng

    Vé cho phép việc đi vào bên trong địa điểm mà chương trình hay buổi công diễn được diễn ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 행사나 공연 등이 열리는 장소 안으로 들어가는 것을 허락하는 표.

    • Tôi làm mất vé vào cửa nên không thể vào sân vận động.

    • Hầu hết các rạp chiếu phim đều bán vé vào cửa giảm giá vào buổi sáng ngày thường.