Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 人物nhân vật
- 1
nhân vật
Bản thân con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람 그 자체.
Họ là những nhân vật sẽ đóng góp lớn cho sự phát triển của đất nước trong tương lai.
Quân tử là chỉ người có học thức, đức hạnh vượt trội và nhân cách tuyệt vời.
- 2
gương mặt, nhân diện
Dáng vẻ của con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 생김새.
Min-jun học giỏi lại đẹp trai nên rất được yêu mến trong lớp.
Hồi nhỏ Seung-gyu đen nhẻm và gầy nhom nhưng lớn lên có vẻ đẹp trai ra.
- 3
nhân vật
Người đóng vai trò nhất định trong tình huống nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 상황에서 일정한 역할을 하는 사람.
Trong số các nhân vật xuất hiện trong tiểu thuyết, nhân vật chính là nhân vật hiện thực hóa chủ đề của tiểu thuyết.
Nắm bắt tính cách của các nhân vật trong phim truyền hình sẽ giúp hiểu câu chuyện.
- 4
nhân vật
Nhân tài nổi bật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 뛰어난 인재.
Trường đại học chúng tôi đã đào tạo ra những nhân vật nổi tiếng thế giới.
Khi làng có được một nhân tài đáng tự hào, cả làng đã mở tiệc.