Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
trước, rồi
Thời gian mà việc nào đó được thực hiện trước thời gian hiện tại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 이루어진 때가 지금 시간보다 앞서.
Bạn tôi chạy hộc tốc đến nhưng xe buýt đã đi mất rồi.
Tôi được tặng sách làm quà sinh nhật, mà khổ nỗi đó lại là cuốn tôi đã đọc rồi.