Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 履歷書lý lịch thư
- 1
bản lý lịch
Văn bản ghi lý lịch trước nay như học lực, kinh nghiệm của bản thân.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자신의 학력, 경력과 같은 지금까지의 이력을 적은 문서.
Anh ấy đã nộp sơ yếu lý lịch cho nhiều công ty để xin việc.
Những người phụ trách nhân sự xem sơ yếu lý lịch rồi quyết định ứng viên có đỗ hay không.